Hướng dẫn kiểm tra S101-H: Sổ theo dõi dự toán từ nguồn NSNN trong nước (Phần III)

Thảo luận trong 'Hỏi về Báo cáo Đối chiếu kho bạc, quyết toán' bắt đầu bởi Nguyễn Thuận, 20/6/18.

  1. Vấn đề: Hướng dẫn kiểm tra S101-H: Sổ theo dõi dự toán từ nguồn NSNN trong nước (Phần III)

    Hướng dẫn:
    Để in báo cáo, vào Báo cáo/ Hướng dẫn kiểm tra S101-H: Sổ theo dõi dự toán từ nguồn NSNN trong nước (Phần III)

    - Cột 1_ Số tạm ứng = Số phát sinh rút tạm ứng năm trước + năm nay + khoản nộp phục hồi (tạm ứng) + khoản nộp trả (tạm ứng)

    + Đối với Kinh phí tự chủ: lấy tất cả phát sinh C00811, C00821 tại khung Hạch toán đồng thời (Nghiệp vụ: Không chọn, Tạm ứng đã cấp dự toán, Nộp phục hồi - Tạm ứng, Nộp trả - Tạm ứng)

    Kiểm tra trên phần mềm: vào Tìm kiếm/Tìm theo: chọn khoảng thời gian cần xem từ ngày ... đến ngày ....cần xem/ Tích chọn cập nhật/ Tích chọn chứng từ ghi sổ/ Tìm/ Tại Cột nguồn: Chọn nguồn cần xem, chọn mục hoặc tiểu mục cần xem/ lọc lần lượt:
    • Tại cột TK Có: Chọn là 00811 (1), nghiệp vụ chọn lần lượt Không chọn, Tạm ứng đã cấp dự toán, Nộp phục hồi - Tạm ứng, Nộp trả - Tạm ứng
    • Tại cột TK Có: Chọn là 00821 (2), nghiệp vụ chọn lần lượt Không chọn, Tạm ứng đã cấp dự toán, Nộp phục hồi - Tạm ứng, Nộp trả - Tạm ứng
    • Lấy (1) + (2)
    + Tương tự kiểm tra cho các tài khoản của nguồn KTC: PS Nợ 008121, 008221 (Nghiệp vụ: Không chọn, Tạm ứng đã cấp dự toán, Nộp phục hồi - Tạm ứng, Nộp trả - Tạm ứng)
    + Tương tự kiểm tra cho các tài khoản của nguồn XDCB: PS Nợ 00911, 00921, 00931 (Nghiệp vụ: Không chọn, Tạm ứng đã cấp dự toán, Nộp phục hồi - Tạm ứng, Nộp trả - Tạm ứng)

    - Cột 2_ Số thanh toán tạm ứng: Lấy khoản đã thanh toán trên bảng kê tạm ứng

    + Đối với Kinh phí tự chủ: Lấy C008111, C008211 tại khung Hạch toán đồng thời (Nghiệp vụ: Thanh toán tạm ứng)

    Kiểm tra trên phần mềm: vào Tìm kiếm/Tìm theo: chọn khoảng thời gian cần xem từ ngày ... đến ngày ....cần xem/ Tích chọn cập nhật/ Tích chọn chứng từ ghi sổ/ Tìm/ Tại Cột nguồn: Chọn nguồn cần xem, chọn mục hoặc tiểu mục cần xem, tại cột Nghiệp vụ: chọn Thanh toán tạm ứng / lọc lần lượt:
    • Tại cột TK Có: Chọn là 008111 (1)
    • Tại cột TK Có: Chọn là 008211 (2)
    • Lấy (1) + (2)
    + Tương tự kiểm tra cho các tài khoản của nguồn KTC: PS Nợ 008121, 008221 (Nghiệp vụ: Thanh toán tạm ứng)
    + Tương tự kiểm tra cho các tài khoản của nguồn XDCB: PS Nợ 00911, 00921, 00931 (Nghiệp vụ: Thanh toán tạm ứng)

    - Cột 3_ Số dư tạm ứng = cột 1 - cột 2

    - Cột 4_ Số thực chi NSNN= Số phát sinh rút thực chi năm trước + năm nay + khoản nộp phục hồi (thực chi) + khoản nộp trả (thực chi)

    + Đối với Kinh phí tự chủ: lấy tất cả phát sinh C008112, C008212 tại khung Hạch toán đồng thời (Nghiệp vụ: Không chọn, Thực chi, Nộp phục hồi - Thực chi, Nộp trả - thực chi)

    Kiểm tra trên phần mềm: vào Tìm kiếm/Tìm theo: chọn khoảng thời gian cần xem từ ngày ... đến ngày ....cần xem/ Tích chọn cập nhật/ Tích chọn chứng từ ghi sổ/ Tìm/ Tại Cột nguồn: Chọn nguồn cần xem, chọn mục hoặc tiểu mục cần xem/ lọc lần lượt:
    • Tại cột TK Có: Chọn là 008112 (1), nghiệp vụ chọn lần lượt: Nghiệp vụ: Không chọn, Thực chi, Nộp phục hồi - Thực chi, Nộp trả - thực chi
    • Tại cột TK Có: Chọn là 008212 (2), nghiệp vụ chọn lần lượt: Nghiệp vụ: Không chọn, Thực chi, Nộp phục hồi - Thực chi, Nộp trả - thực chi
    • Lấy (1) + (2)
    + Tương tự kiểm tra cho các tài khoản của nguồn KTC: PS Nợ 008122, 008222 (Nghiệp vụ: Không chọn, Thực chi, Nộp phục hồi - Thực chi, Nộp trả - Thực chi)
    + Tương tự kiểm tra cho các tài khoản của nguồn XDCB: PS Nợ 00912, 00922, 00932 (Nghiệp vụ: Không chọn, Thực chi, Nộp phục hồi - Thực chi, Nộp trả - Thực chi)

    - Cột 5_ Số nộp trả NSNN: Lấy các khoản nộp trả kho bạc

    + Đối với Kinh phí tự chủ: Lấy C008112, C008212 tại khung Hạch toán đồng thời (Nghiệp vụ: Nộp trả - Thực chi)

    Kiểm tra trên phần mềm: vào Tìm kiếm/Tìm theo: chọn khoảng thời gian cần xem từ ngày ... đến ngày ....cần xem/ Tích chọn cập nhật/ Tích chọn chứng từ ghi sổ/ Tìm/ Tại Cột nguồn: Chọn nguồn cần xem, chọn mục hoặc tiểu mục cần xem, tại cột Nghiệp vụ: chọn Nộp trả - Thực chi / lọc lần lượt:
    • Tại cột TK Có: Chọn là 008112 (1)
    • Tại cột TK Có: Chọn là 008212 (2)
    • Lấy (1) + (2)

    + Tương tự kiểm tra cho các tài khoản của nguồn KTC: PS Nợ 008122, 008222 (Nghiệp vụ: Nộp trả - Thực chi)
    + Tương tự kiểm tra cho các tài khoản của nguồn XDCB: PS Nợ 00911, 00921, 00931 (Nghiệp vụ: Nộp trả - Thực chi)

    - Cột 6 = Cột 1 + Cột 4

    - Cột 7 = Cột 2 + Cột 4 - Cột 5

    Chúc anh/chị thực hiện thành công!
     
Bài viết liên quan: Hướng dẫn
Diễn đàn Tiêu đề Date
Hỏi về Báo cáo Đối chiếu kho bạc, quyết toán Hướng dẫn hoàn thành BC đối chiếu KBNN trên MISA Mimosa.NET 3/7/19
Hỏi về Báo cáo Đối chiếu kho bạc, quyết toán Hướng dẫn quyết toán Online trên MISA Mimosa.NET 2019 16/3/19
Hỏi về Báo cáo Đối chiếu kho bạc, quyết toán Hướng dẫn kiểm tra BCTC một cách nhanh chóng trên Phần mềm 28/1/19
Hỏi về Báo cáo Đối chiếu kho bạc, quyết toán Hướng dẫn cách kiểm tra và đối chiếu số liệu trên mẫu số 02 5/10/18
Hỏi về Báo cáo Đối chiếu kho bạc, quyết toán Hướng dẫn cách kiểm tra và đối chiếu số liệu trên mẫu số 01 5/10/18

Chia sẻ trang này